Kép Thép Mạ Xi- Nối Thủy Lực 2 Đầu Ren Ngoài

Kép Thép Mạ Xi- Nối Thủy Lực 2 Đầu Ren Ngoài

Được xếp hạng 0 5 sao
(0 customer reviews)

Cần hỗ trợ xin gọi HOTLINE :

0365.689.533 (Mr. Hiếu).

0972.638.820 (Ms. Linh)

3.240 24.000 

Hurry Up! Sales Ends In:

In stock

Guaranteed Safe Checkout

1. Kép Thép Mạ Si

Tiếng Việt: Kép thép mạ si, kép ren ngoài – ren ngoài.

Tiếng Anh: Hex Nipple / Pipe Nipple / Straight Male Connector.

2. Cấu tạo

Chất liệu: Thép carbon

Bề mặt: Mạ mạ si tăng tuổi thọ, bề mặt sáng bóng.

Thiết kế: Thân trụ có lục giác giữa để dễ vặn bằng cờ lê. Hai đầu tiện ren ngoài (ren hệ mét, ren BSPT hoặc ren NPT).

3. Thông số kỹ thuật

Ống Ø 5mm = Kép M 10

Ống Ø 6mm = Kép M 12

Ống Ø 8mm = Kép M 14

Ống Ø 10mm = Kép M 16

Ống Ø 12mm = Kép M 18

Ống Ø 14mm = Kép M 20

Ống Ø 16mm = Kép M 22

Kích thước ren (phổ biến): Hệ inch: 1/8”, 1/4”, 3/8”, 1/2”, 3/4”, 1”. Hệ mét: M8, M10, M12, M14, M17, M22, M27…

Áp suất làm việc: Khí nén: 0 – 16 bar. Thủy lực/dầu: 10 – 80 bar (tùy hệ thống).

Nhiệt độ làm việc: −20°C đến + 180°C.

4. Ứng dụng

Dùng để nối thẳng 2 đầu ống ren trong.

Ứng dụng rộng rãi trong: Hệ thống khí nén. Hệ thống thủy lực, dầu nhớt. Đường ống nước, ống dẫn công nghiệp. Gara ô tô, nhà xưởng cơ khí.

5. Ưu điểm

Độ bền cơ học cao, chịu được áp lực.

6. CAM KẾT CHẤT LƯỢNG:

– Sản phẩm giao tới khách hàng hoàn toàn mới.

– Sản phẩm đúng như mô tả ( hình ảnh + video )

7. CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG:

Sẵn sàng trả lại hoặc hoàn tiền cho khách hàng vì những lý do sau:

– Sản phẩm bị lỗi.

– Thiệt hại trong quá trình vận chuyển.

– Khách hàng cung cấp lý do hợp lý cho sản phẩm không hài lòng và thỏa thuận của cửa hàng.

– Khách hàng vui lòng bảo quản sản phẩm, hộp, phụ kiện để được bảo hành đổi mới.

– Không bảo hành sản phẩm rơi vỡ, bể, cấn móp, mất hộp,….

-Thời gian bảo hành được tính từ ngày đặt hàng của đơn hàng

#nối3chitiết#KhíNén#vậntảii#xetải#cútnốinhanh#CôngNghệKhíNén#CútNốiKhíNén#PhụKiệnKhíNén#NốiXoay#CoNốiNhanh#CoCútNối#bọpbình#KimKhí#CoképNối#Nốithủylực#SơMi

 

Kích thước

M 10-10 – Côn(Lồi-Bằng), M 10-10 – Côn(Lõm-Lõm), M 12-12 – Côn(Lõm-Lõm), M 10-13 – Côn(Lõm-Bằng), M 12-13 – Côn(Lõm-Bằng), M 14-14 – Côn(Lõm-Lõm), M 12-14 – Côn(Lõm-Lõm), M 13-13 – Côn(Bằng-Bằng), M 14-13 – Côn(Lõm-Bằng), M 13-18 – Côn(Bằng-Lõm), M 13 -16 – Côn(Bằng-Lõm), M 14-16 – Côn(Lõm-Lõm), M 16-16 – Côn(Lõm-Lõm), M 16-18 – Côn(Lõm-Lõm), M 13-17 – Côn(Bằng-Bằng), M 17-18 – Côn(Bằng-Lõm), M 16-17 – Côn(Lõm-Bằng), M 12-17 – Côn(Lõm-Bằng), M 12-16 – Côn(Lõm-Lõm), M 12-18 – Côn(Lõm-Lõm), M 14 -18 – Côn(Lõm-Lõm), M 14-17 – Côn(Lõm-Bằng), M 18-18 – Côn(Lõm-Lõm), M 17-17 – Côn(Bằng-Bằng), M 20-20 – Côn(Lõm-Lõm), M 17-21 – Côn(Bằng-Bằng), M 18-21 – Côn(Lõm-Bằng), M 18-20 – Côn(Lõm-Lõm), M 13-21 – Côn(Bằng-Bằng), M 16-22 – Côn(Lõm-Lõm), M 16-21 – Côn(Lõm-Bằng), M 16-20 – Côn(Lõm-Lõm), M 18-22 – Côn(Lõm-Lõm), M 20-22 – Côn(Lõm-Lõm), M 22-17 – Côn(Lõm-Bằng), M 22-22 – Côn(Lõm-Lõm), M 22-21 – Côn(Lõm-Bằng), M 14-21 – Côn(Lõm-Bằng), M 20-21 – Côn(Lõm-Bằng), M 22-14 – Côn(Lõm-Lõm), M 18-22(Dài) – Côn(Lõm-Bằng), M 24 -21 – Côn(Lõm-Bằng), M 18 -22 – Côn(Lõm-Bằng), M 18 -22 – Côn(Bằng-Lồi), M 20 -17 – Côn(Lõm-Bằng), M 18-21 – (Dài)Côn(Lõm-Bằng), M 10-14 – Côn(Lõm-Lõm), M 10-12 – Côn(Lõm-Lõm), M 21-21 – Côn(Bằng-Bằng), M 17-18 – Côn(Bằng-Lồi), M 24-24 – Côn(Lõm-Tròn), M 16-16 – Côn(Bằng-Lồi) Đen, M 21-24 – Côn(Bằng-Lõm Tròn) Đen

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Kép Thép Mạ Xi- Nối Thủy Lực 2 Đầu Ren Ngoài”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
Item
Loadding...